khổ chủ

  1. () Victim (of a calamitỵ..)
    • Sau cơn hoả hoạn khổ chủ đã được đồng bào hết sức giúp đỡ
      After the blaze, the victims were given wholehearted help.
  2. (thông tục) Host, person who throws a party, person who stands treat
    • Hôm nay khổ chủ thết đến mười hai người
      Today out host stands treat for twelve people
khổ chủ
Hôm nay khổ chủ chiêu đãi đến tám người.