khổ thân
Định nghĩa
- Tính từ:
- Phải chịu đựng nỗi đau đớn, sự khó khăn về mặt tinh thần hoặc thể xác một cách trực tiếp: Từ này diễn tả trạng thái bản thân phải gánh chịu sự khổ sở, đau khổ.
- (Dùng trong câu cảm thán, tỏ lòng thương xót) Đáng thương, tội nghiệp: Dùng để bày tỏ sự thương cảm, xót xa trước hoàn cảnh đáng thương của ai đó.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Buồn rầu mãi chỉ khổ thân. (Việc cứ buồn rầu mãi chỉ khiến bản thân mình phải chịu đựng nỗi đau khổ.)
- Nó cứ ôm mãi mối hận ấy, thật là khổ thân. (Nó cứ giữ mãi mối hận ấy, thật là tự làm khổ bản thân.)
- Nhìn đứa bé lang thang ngoài đường, khổ thân quá! (Nhìn đứa bé lang thang ngoài đường, đáng thương quá!)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng như một lời than thở hoặc an ủi: Thường đứng độc lập hoặc ở đầu câu để bày tỏ cảm xúc.
- Khổ thân, con cứ phải làm việc vất vả từ sáng đến tối. (Đáng thương, con cứ phải làm việc vất vả từ sáng đến tối.)
- Thôi, đừng nghĩ nữa, khổ thân ra đấy! (Thôi, đừng nghĩ nữa, tự làm khổ mình ra đấy!)
Biến thể và từ gần giống
- Khổ (tính từ/động từ): Chỉ chung sự đau khổ, cực nhọc.
- Cuộc sống khổ quá. (Cuộc sống khổ cực quá.)
- Thân (danh từ): Bản thân, cơ thể.
- Lo cho thân mình trước đã. (Lo cho bản thân mình trước đã.)
- Khổ sở (tính từ): Cực nhọc, vất vả (nhấn mạnh vào sự cực nhọc trong cuộc sống).
- Anh ấy đã trải qua một thời khổ sở. (Anh ấy đã trải qua một thời gian cực nhọc.)
Từ đồng nghĩa
- Tội nghiệp: Đáng thương, gợi lòng trắc ẩn (thường dùng cho người khác).
- Đáng thương: Gây nên sự thương cảm.
- Tự hành hạ mình: Tự làm cho mình đau khổ (nghĩa gần với nghĩa "tự làm khổ bản thân" của "khổ thân").
Thành ngữ liên quan
- Khổ thân khổ phận: Nhấn mạnh sự khổ sở, đáng thương cả về thân xác lẫn số phận.
- Sống trong cảnh nghèo khó, bà ấy thật khổ thân khổ phận.
- Thương thân tủi phận: Cảm thấy thương cho bản thân và tủi cho phận mình (có sắc thái tương tự).
-
Phải chịu đựng nỗi đau đớn: Buồn rầu mãi chỉ khổ thân.