khớp xương

Học thuật
Thân thiện
khớp xương

Người bác sĩ chỉ vào khớp xương đầu gối trên mô hình giải phẫu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chỗ hai đầu xương tiếp giáp liên kết với nhau, tạo thành một cấu trúc có thể cử động được: "Khớp xương" bộ phận trong hệ vận động, nơi hai hoặc nhiều xương gặp nhau, được kết nối bởi các dây chằng bao khớp, cho phép cơ thể thực hiện các chuyển động.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Khớp xương đầu gối dễ bị tổn thương khi chơi thể thao. (Nơi xương đùi, xương bánh chè xương chày gặp nhauđầu gối dễ bị chấn thương trong hoạt động thể thao.)
    • Viêm khớp xương bệnh phổ biếnngười cao tuổi. (Tình trạng viêm tại các khớp nối giữa các xương thường gặpngười lớn tuổi.)
    • Cấu tạo của khớp xương háng rất phức tạp. (Cấu trúc nơi xương đùi tiếp giáp với xương chậu sự phức tạp cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học giải phẫu học: Thuật ngữ "khớp xương" được dùng để phân loại các dạng khớp dựa trên khả năng vận động (như khớp động, khớp bán động, khớp bất động) hoặc cấu trúc (như khớp hoạt dịch).
    • Khớp xương vai thuộc loại khớp chỏm cầu, cho phép cử động linh hoạt.
  • Trong đời sống hàng ngày: Thường dùng để nói về tình trạng sức khỏe hoặc cảm giác liên quan đến vận động.
    • Sau tuổi trung niên, các khớp xương thường kêu lạo xạo khi cử động.
Biến thể từ liên quan
  • Khớp (danh từ): Từ rút gọn, thường dùng trong văn nói để chỉ "khớp xương".
    • Anh ấy bị đau khớp tay.
  • Khớp nối (danh từ): Thường dùng trong kỹ thuật, có thể dùng ẩn dụ cho chức năng kết nối tương tự khớp xương.
  • xương khớp (danh từ): Cụm từ chỉ chung hệ thống bao gồm , xương khớp trong cơ thể.
  • Bao khớp (danh từ): Lớp màng bao bọc quanh khớp xương.
  • Dây chằng (danh từ): Cấu trúc nối các xương tại khớp, giúp ổn định khớp.
Từ đồng nghĩa
  • khớp: Thuật ngữ chuyên môn thường dùng trong y học.
  • Đầu xương tiếp giáp: Cách mô tả vị trí giải phẫu.
Các cụm từ liên quan
  • Thoái hóa khớp xương: Quá trình tổn thương sụn xương dưới sụn tại khớp, dẫn đến đau cứng khớp.
  • Trật khớp xương: Tình trạng các đầu xương bị lệch ra khỏi vị trí bình thường tại khớp.
  • Cứng khớp xương: Hiện tượng khó cử động hoặc giảm biên độ vận động của khớp.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ, tục ngữ phổ biến trực tiếp với từ "khớp xương". Từ này chủ yếu được sử dụng với nghĩa đen trong lĩnh vực y học sức khỏe.)
khớp xương

Người bác sĩ chỉ vào khớp xương đầu gối trên mô hình giải phẫu.

  1. Chỗ hai đầu xương tiếp giáp nhau cùng cử động được: Khớp xương đầu gối.