khai thông
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Làm cho thông suốt, hết bị tắc nghẽn: Hành động mở ra, dọn dẹp hoặc loại bỏ vật cản để một con đường, dòng chảy, hoặc luồng thông tin có thể lưu thông trở lại.
- Giải tỏa, làm cho sáng suốt (tâm trí, tư tưởng): Hành động giúp cho tư tưởng, nhận thức trở nên rõ ràng, minh mẫn, thoát khỏi sự mơ hồ hoặc vướng mắc.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Công nhân đang nỗ lực khai thông con đường bị sạt lở. (Công nhân đang nỗ lực làm thông suốt con đường bị sạt lở.)
- Cuộc nói chuyện chân thành đã giúp khai thông những hiểu lầm giữa hai người. (Cuộc nói chuyện chân thành đã giúp giải tỏa những hiểu lầm giữa hai người.)
- Nhà tư vấn giúp khai thông tư tưởng cho khách hàng. (Nhà tư vấn giúp làm sáng tỏ tư tưởng cho khách hàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Khai thông dòng chảy": Làm cho nước hoặc chất lỏng lưu thông trở lại.
- Việc nạo vét cửa sông nhằm mục đích khai thông dòng chảy. (Việc nạo vét cửa sông nhằm mục đích làm thông suốt dòng chảy.)
"Khai thông tư duy": Mở mang, làm cho cách suy nghĩ trở nên thông suốt, sáng tạo hơn.
- Khóa học này được thiết kế để khai thông tư duy cho các nhà quản lý. (Khóa học này được thiết kế để mở mang tư duy cho các nhà quản lý.)
Biến thể và từ gần giống
Thông suốt (tính từ): Trạng thái không bị ngăn cản, cản trở.
- Sau khi dọn dẹp, đường ước nước đã thông suốt. (Sau khi dọn dẹp, đường ống nước đã thông suốt.)
Giải tỏa (động từ): Làm cho hết bị ức chế, áp lực hoặc tắc nghẽn (thường dùng cho giao thông hoặc tâm lý).
- Cảnh sát có mặt để giải tỏa ùn tắc giao thông. (Cảnh sát có mặt để làm tan ùn tắc giao thông.)
Từ đồng nghĩa
- Thông thoáng: Làm cho rộng ra, dễ lưu thông (thường về không gian hoặc luồng gió).
- Mở mang: Làm cho rộng ra, phát triển hơn (thường về kiến thức, tầm nhìn).
- Dọn dẹp: Làm cho sạch sẽ, ngăn nắp, thông thoáng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Từ "khai thông" trong tiếng Việt thường không kết hợp để tạo thành cụm động từ theo cấu trúc như phrasal verb trong tiếng Anh. Nó thường đứng độc lập hoặc đi kèm với tân ngữ trực tiếp.)
Thành ngữ liên quan
- "Khai sơn phá thạch": (Nghĩa đen: mở núi phá đá) Thành ngữ này thể hiện tinh thần mở đường, vượt khó khăn gian khổ để tạo lập sự nghiệp, có liên quan đến ý chí "khai thông" những trở ngại ban đầu.
- Với tinh thần khai sơn phá thạch, ông cha ta đã đến vùng đất mới lập nghiệp. (Với tinh thần mở núi phá đá, ông cha ta đã đến vùng đất mới lập nghiệp.)
- Mở mang cho thông suốt: Đào kênh để khai thông vận tải.