khamsin
/'kæmsin/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Gió khamsin: Một loại gió nóng, khô và thường mang nhiều bụi, thổi từ sa mạc Sahara về phía bắc qua Ai Cập và các vùng lân cận. Tên gọi này bắt nguồn từ tiếng Ả Rập, có nghĩa là "năm mươi", ám chỉ khoảng thời gian gió có thể thổi (khoảng 50 ngày).
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The khamsin made the air thick with dust and sand. (Gió khamsin khiến không khí dày đặc bụi và cát.)
- During the khamsin, temperatures can rise dramatically. (Trong thời gian có gió khamsin, nhiệt độ có thể tăng lên đáng kể.)
- Farmers dread the arrival of the khamsin as it can damage crops. (Những người nông dân sợ hãi khi gió khamsin đến vì nó có thể phá hủy mùa màng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "the khamsin": Thường được dùng với mạo từ xác định "the" để chỉ hiện tượng gió này như một đặc điểm khí hậu đặc trưng của khu vực.
- Life in Cairo comes to a near standstill during the khamsin. (Cuộc sống ở Cairo gần như đình trệ trong thời gian có gió khamsin.)
Biến thể và từ gần giống
- Khamseen (n): Một cách viết khác của "khamsin", cũng bắt nguồn từ tiếng Ả Rập.
- Sirocco (n): Một loại gió nóng, ẩm tương tự thổi từ sa mạc Sahara qua Địa Trung Hải đến Nam Âu, khác với khamsin là gió khô.
Từ đồng nghĩa
- Hot wind: Gió nóng (cách gọi chung, không đặc trưng).
- Desert wind: Gió sa mạc (cách gọi chung, không đặc trưng).
Thành ngữ liên quan
- Like a khamsin: (Nóng và khốc liệt) như một cơn gió khamsin. Dùng để miêu tả sự khắc nghiệt, cường độ cao.
- His anger hit her like a khamsin. (Cơn giận của anh ấy ập đến cô như một trận gió khamsin.)
danh từ
- gió nam, gió năm mươi (ở Ai-cập thổi khoảng 50 ngày liền vào tháng 3, 4, 5)