khamsin

/'kæmsin/
Học thuật
Thân thiện
khamsin

Le khamsin soulève des nuages de sable dans le désert.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Gió khamsin: Một loại gió sa mạc nóng, khô thường mang theo bụi, thổi từ phía nam hoặc đông namAi Cập các vùng lân cận, đặc biệt phổ biến vào mùa xuân.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le khamsin souffle depuis trois jours, rendant l'air irrespirable. (Gió khamsin đã thổi suốt ba ngày, khiến không khí trở nên ngột ngạt.)
    • Les agriculteurs redoutent le khamsin qui peut brûler les récoltes. (Những người nông dân lo sợ cơn gió khamsin có thể thiêu cháy mùa màng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vent de khamsin": Cụm từ đồng nghĩa, nhấn mạnh bản chấtmột loại gió.
    • Un vent de khamsin a recouvert la ville d'une fine couche de sable. (Một cơn gió khamsin đã phủ lên thành phố một lớp cát mỏng.)
Biến thể từ gần giống
  • Chamsin (danh từ giống đực): Một biến thể chính tả khác của cùng một từ, cùng chỉ loại gió này. (Như được tham chiếu: ).
  • Sirocco (danh từ giống đực): Một loại gió nóng, ẩm hoặc khô tương tự, thổi từ sa mạc Sahara về phía Bắc Phi Nam Âu.
Từ đồng nghĩa
  • Vent du désert: Gió sa mạc (cách gọi chung).
  • Vent chaud et sec: Gió nóng khô.
khamsin

Le khamsin soulève des nuages de sable dans le désert.

danh từ giống đực
  1. như chamsin