khe khẽ

  1. Nh. Khẽ: Đi khe khẽ cho họ ngủ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "khe khẽ"

khe khẽ
Đứa bé bước khe khẽ qua phòng ngủ.