khiêm

Học thuật
Thân thiện
khiêm

Người ấy có thái độ rất khiêm trong cuộc họp.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nhũn nhặn, nhún nhường, không tự đề cao mình: "Khiêm" dùng để chỉ thái độ, cách cư xử hoặc lời nói thể hiện sự nhún nhường, không khoe khoang, tự mãn. Đây một đức tính tốt, thường được coi trọng trong văn hóa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Lời nói quá khiêm. (Lời nói rất nhũn nhặn/nhún nhường.)
    • Thái độ rất khiêm. (Thái độ rất khiêm tốn/nhún nhường.)
    • Anh ấy người sống khiêm, không bao giờ khoe khoang thành tích. (Anh ấy người sống khiêm tốn, không bao giờ khoe khoang thành tích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khiêm nhường": Đây từ ghép phổ biến đầy đủ hơn, cùng nghĩa với "khiêm", nhấn mạnh sự nhún nhường, không tự cao.

    • Sự khiêm nhường một đức tính đáng quý. (Sự khiêm tốn một đức tính đáng quý.)
  • "Khiêm tốn": Từ ghép đồng nghĩa, thường dùng để chỉ sự đánh giá thấp bản thân một cách ý thức, không phô trương.

    • thành công lớn, ông ấy vẫn giữ thái độ khiêm tốn. ( thành công lớn, ông ấy vẫn giữ thái độ khiêm tốn.)
Biến thể từ gần giống
  • Khiêm nhường (tính từ): Khiêm tốn, nhún nhường.
  • Khiêm tốn (tính từ): ý thức hạ thấp mình, không khoe khoang.
  • Khiêm cung (tính từ): Khiêm nhường cung kính (thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc với bề trên).
  • Nhũn nhặn (tính từ): Dịu dàng, lễ phép, biết điều (thường chỉ thái độ, lời nói).
  • Nhún nhường (tính từ/động từ): Nhường nhịn, không tranh giành, tự hạ mình xuống.
Từ đồng nghĩa
  • Nhũn nhặn: Dịu dàng, lễ phép.
  • Nhún nhường: Nhường nhịn, không tranh giành.
  • Khiêm tốn: Không tự cao, không khoe khoang.
  • Kín đáo: Không phô trương, giữ ý tứ.
Từ trái nghĩa
  • Tự cao: Tự cho mình hơn người.
  • Kiêu căng: Tự mãn, coi thường người khác.
  • Khoe khoang: Phô trương, kể lể về bản thân.
  • Hống hách: thái độ trịch thượng, hách dịch.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Khiêm tốn thắng, kiêu căng thua: Nhấn mạnh đức tính khiêm tốn dẫn đến thành công, còn kiêu căng sẽ dẫn đến thất bại.
  • Ăn ở khiêm nhường: Cách sống, cư xử một cách nhún nhường, lễ độ.
khiêm

Người ấy có thái độ rất khiêm trong cuộc họp.

  1. t. Nhũn nhặn, nhún nhường: Lời nói quá khiêm.