kiêm

  1. đgt. Gánh vác thêm việc, đảm nhiệm thêm chức vụ ngoài việc, chức vụ đã : viện trưởng kiêm tổng biên tập tạp chí đạo diễn kiêm diễn viên kiêm chức kiêm giư~ kiêm lĩnh kiêm quản kiêm sung kiêm vị.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

kiêm
Ông ấy vừa là giáo viên kiêm chủ nhiệm câu lạc bộ.