khoái lạc

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự vui sướng, thỏa mãn về mặt thể xác hoặc tinh thần: "khoái lạc" chỉ cảm giác hưởng thụ, vui thú đạt được từ các giác quan hoặc từ việc thỏa mãn một ham muốn, dục vọng nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bọn phong kiến đi tìm khoái lạcrượu chè sắc dục.
    • Đối với anh ta, khoái lạc lớn nhất là được đắm mình trong âm nhạc.
    • Không nên đánh đồng hạnh phúc với những khoái lạc nhất thời.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chủ nghĩa khoái lạc": Một học thuyết hoặc lối sống coi việc theo đuổi khoái lạc, hưởng thụ mục đích tối cao của cuộc sống.

    • Chủ nghĩa khoái lạc cổ đại khuyên con người nên tìm kiếm niềm vui một cách khôn ngoan.
  • "Khoái lạc giác quan": Chỉ sự vui thú, thỏa mãn được trực tiếp từ các giác quan như ăn uống, xúc chạm, nghe nhìn.

    • Nghệ thuật ẩm thực mang lại cho thực khách những khoái lạc giác quan tinh tế.
Biến thể từ gần giống
  • Khoái (tính từ/động từ): Vui thích, thỏa mãn (thường dùng trong khẩu ngữ).
    • Anh ta khoái món ăn này lắm.
  • Lạc thú (danh từ): Niềm vui thú, sự khoái cảm (gần nghĩa với "khoái lạc").
  • Khoái cảm (danh từ): Cảm giác khoái lạc, đặc biệt nhấn mạnh đến cảm xúc mãnh liệt, thường về thể xác.
Từ đồng nghĩa
  • Thú vui: Điều mang lại niềm vui, sự thích thú.
  • Sự hưởng lạc: Sự tận hưởng những lạc thú.
  • Sự khoan khoái: Cảm giác dễ chịu, sảng khoái.
Từ trái nghĩa
  • Đau khổ: Cảm giác đau đớn, khổ sâu về tinh thần hoặc thể xác.
  • Sự phiền muộn: Nỗi buồn , lo âu.
  • Sự khổ hạnh: Lối sống từ bỏ các lạc thú, hưởng thụ vật chất.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Sống để hưởng khoái lạc": Lối sống chỉ chú trọng đến việc tìm kiếm tận hưởng những thú vui.
    • Anh ta theo đuổi triết lý sống để hưởng khoái lạc, bỏ mặc mọi trách nhiệm.
  • "Khoái lạc phù du": Chỉ những niềm vui, sự thỏa mãn ngắn ngủi, thoáng qua, không bền vững.
    • Tiền bạc danh vọng chỉ mang lại khoái lạc phù du mà thôi.
  1. Sự vui sướng, thỏa mãn : Bọn phong kiến đi tìm khoái lạcrượu chè sắc dục.