khoáng đạt

  1. t. Rộng rãi thanh thoát, không gò bó. Lời thơ khoáng đạt. Tâm hồn khoáng đạt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

khoáng đạt
Tâm hồn khoáng đạt của cô ấy thể hiện qua nụ cười rạng rỡ.