khoảng chừng

  1. About, approximately
    • Từ nhà tôi đến trường khoảng chừng năm cây số
      From my house to my school it is about five kilometres

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

khoảng chừng
Khoảng chừng ba cây số nữa là chúng ta sẽ đến thị trấn.