khoảng khoát

Học thuật
Thân thiện
khoảng khoát

Căn nhà mới của anh ấy rất khoảng khoát và thoáng đãng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rộng rãi thoáng mát: "Khoảng khoát" dùng để miêu tả một không gian diện tích lớn, không bị chật hẹp, tạo cảm giác dễ chịu, tự do nhiều khoảng trống. Từ này nhấn mạnh sự rộng rãi về mặt không gian lẫn cảm giác thoải mái, thư thái không gian đó mang lại.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh tậu được cái nhà ở cạnh hồ thật khoảng khoát. (Ngôi nhà anh ấy muacạnh hồ thật rộng rãi thoáng mát.)
    • Căn phòng khách này trông thật khoảng khoát nhờ có cửa sổ lớn trần cao. (Căn phòng khách này trông thật rộng rãi thoáng mát nhờ có cửa sổ lớn trần cao.)
    • Khu vườn phía sau nhà ấy rất khoảng khoát, thích hợp để trồng nhiều loại cây. (Khu vườn phía sau nhà ấy rất rộng rãi thoáng đãng, thích hợp để trồng nhiều loại cây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khoảng khoát trong lòng": (nghĩa bóng) Cảm giác thư thái, nhẹ nhõm, không còn vướng bận, lo âu trong tâm hồn.
    • Sau khi giải quyết xong công việc, anh ấy cảm thấy lòng mình thật khoảng khoát. (Sau khi giải quyết xong công việc, anh ấy cảm thấy trong lòng thật thư thái nhẹ nhõm.)
Biến thể từ gần giống
  • Khoáng đạt (tính từ): Rộng rãi, phóng khoáng (thường dùng để chỉ tính cách, tầm nhìn hoặc không gian).
    • Con người anh ấy rất khoáng đạt dễ gần. (Tính cách anh ấy rất rộng rãi, phóng khoáng dễ gần.)
  • Thoáng đãng (tính từ): nhiều không gian trống, dễ cho không khí lưu thông, tạo cảm giác mát mẻ, dễ chịu.
    • Cánh đồng sau cơn mưa trở nên thoáng đãng trong lành. (Cánh đồng sau cơn mưa trở nên rộng rãi, thông thoáng trong lành.)
  • Rộng rãi (tính từ): diện tích lớn, không chật hẹp.
    • Căn hộ mới của họ rất rộng rãi. (Căn hộ mới của họ diện tích rất lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Rộng rãi: diện tích lớn.
  • Thoáng mát: không khí lưu thông tốt, mát mẻ.
  • Thoáng đãng: Rộng thông thoáng.
  • Phóng khoáng: (Khi nói về không gian) Rộng rãi, không gò bó.
Từ trái nghĩa
  • Chật chội: Hẹp, không đủ không gian.
  • Bức bối: Ngột ngạt, khó chịu (về không gian hoặc tâm trạng).
  • Tù túng: Chật hẹp, gò bó, không thoải mái.
Lưu ý sử dụng
  • "Khoảng khoát" chủ yếu được dùng như một tính từ để miêu tả không gian vật (nhà cửa, phòng ốc, khu vườn, cảnh quan...).
  • Khi dùng với nghĩa bóng ("khoảng khoát trong lòng"), từ này diễn tả một trạng thái tinh thần thư thái, không còn vướng bận. Tuy nhiên, cách dùng này ít phổ biến hơn so với nghĩa miêu tả không gian cụ thể.
khoảng khoát

Căn nhà mới của anh ấy rất khoảng khoát và thoáng đãng.

  1. tt Rộng rãi thoáng mát: Anh tậu được cái nhà ở cạnh hồ thật khoảng khoát.