khoa bảng

  1. d. Cg. Khoa giáp, Khoa mục. 1. Lề lối thi cử trong thời phong kiến: Khoa bảng đường lối xuất thân của nhà nho. 2. Người đỗ đạt trong các khoa thi xưa: Chân khoa bảng.
khoa bảng
Khoa bảng là đường lối xuất thân của nhà nho trong thời phong kiến.