khoa trương

Học thuật
Thân thiện
khoa trương

Hắn có tính hay khoa trương về danh vọng của ông cha.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Khoe khoang, phóng đại sự thật: Hành động cố ý nói quá lên, làm cho điều đó có vẻ to lớn, quan trọng hoặc ấn tượng hơn so với thực tế, thường để gây chú ý hoặc thể hiện bản thân.
    • Nói năng hoa mỹ, cường điệu: Cách nói hoặc viết sử dụng ngôn từ quá mức trang trọng, phô trương, thiếu tự nhiên chân thật.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ta thường khoa trương về thành tích của mình khiến mọi người khó chịu.
    • Đừng khoa trương quá, hãy kể lại sự việc một cách đơn giản trung thực.
    • Bài diễn văn đó nghe rất khoa trương xa rời thực tế.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Lối nói khoa trương: chỉ một phong cách diễn đạt đặc trưng bởi sự phóng đại màu mè.

    • Văn phong của ông ấy nghiêng về lối nói khoa trương, ít được giới phê bình đánh giá cao.
  • tính khoa trương: dùng như một tính từ để miêu tả bản chất của sự việc hoặc con người.

    • Những lời hứa của anh ta rất tính khoa trương, không đáng tin cậy.
Biến thể từ gần giống
  • Khoác lác (động từ): nói quá sự thật, bịa đặt để khoe khoang.

    • Hắn chỉ đang khoác lác, đừng tin.
  • Phô trương (động từ): bày ra cho mọi người thấy một cách lộ liễu để khoe khoang.

    • Anh ấy thích phô trương sự giàu có của mình.
  • Cường điệu (động từ): nhấn mạnh quá mức, làm cho vấn đề trở nên nghiêm trọng hoặc to tát hơn.

    • Báo chí đôi khi cường điệu sự việc để thu hút độc giả.
Từ đồng nghĩa
  • Khoe khoang: kể về những điều tốt đẹp của mình một cách quá đáng.
  • Lên gân: (khẩu ngữ) cố tỏ ra hùng hồn, mạnh mẽ một cách không tự nhiên.
  • Nói nổ: (khẩu ngữ) nói những điều không đúng sự thật để làm ra vẻ ta đây.
Từ trái nghĩa
  • Khiêm tốn: thái độ nhún nhường, không khoe khoang.
  • Giản dị: mộc mạc, đơn giản, không màu mè.
  • Chân thật: ngay thẳng, đúng với sự thật.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Khoa trương rỗng tuếch: chỉ sự khoe khoang, nói năng hoa mỹ nhưng không nội dung thực chất.

    • Bài phát biểu toàn những lời khoa trương rỗng tuếch.
  • Nói như rồng leo: (thành ngữ) ý chỉ nói năng khoa trương, hùng hồn nhưng thực tế thì không được như vậy.

    • Anh ta hứa hẹn "nói như rồng leo", nhưng làm thì chẳng được bao nhiêu.
khoa trương

Hắn có tính hay khoa trương về danh vọng của ông cha.

  1. đgt (H. khoa: khoe khoang; trương: mở rộng ra) Khoe khoang khoác lác: Hắn tính hay khoa trương về danh vọng của ông cha.

Từ chứa "khoa trương"