khoa trưởng

  1. (cũng nói) Chủ nhiệm khoa Dean, head of a university department
    • Khoa trưởng khoa văn
      The head of the Literature Department

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "khoa trưởng"

khoa trưởng
Ông khoa trưởng đang trao bằng tốt nghiệp cho sinh viên trong buổi lễ.