khoét

Học thuật
Thân thiện
khoét

Một người thợ đang khoét một lỗ trên tấm gỗ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tạo ra một lỗ, hốc hoặc vết lõm sâu trên bề mặt một vật thể bằng cách loại bỏ vật liệu: Hành động dùng công cụ để đào, đục, tạo thành lỗ thủng hoặc khoang rỗng bên trong.
    • (Nghĩa bóng, khẩu ngữ) vét, bòn rút tiền bạc một cách tham lam, bất chính: Chỉ hành động lợi dụng chức quyền hoặc cơ hội để chiếm đoạt tài sản của người khác, thường công quỹ hoặc của dân chúng.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa đen):
    • Người thợ mộc dùng mũi khoan để khoét một lỗ tròn trên tấm ván.
    • Con mối đã khoét rỗng thân cây cổ thụ.
  • Động từ (nghĩa bóng):
    • Những kẻ tham nhũng tìm mọi cách để khoét tiền của nhà nước.
    • Chủ nợ lãi nặng bị tố cáo khoét cạn máu mủ của người nghèo.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khoét sâu": Làm cho lỗ hoặc vấn đề trở nên sâu hơn, trầm trọng hơn.
    • Việc thiếu minh bạch chỉ càng khoét sâu thêm mất mát niềm tin trong dân chúng.
  • "Khoét vào": Tập trung khai thác, nhấn mạnh vào một khía cạnh tiêu cực nào đó.
    • Bài báo đó chỉ khoét vào những điểm yếu của dự án không nhìn thấy mặt tích cực.
Biến thể từ liên quan
  • Khoét lỗ (cụm động từ): Hành động tạo ra một hoặc nhiều lỗ thủng.
    • Cần khoét lỗ thoát nước trên chậu cây.
  • Đục khoét (động từ ghép): Nhấn mạnh hành động phá hoại, vét một cách hệ thống tàn phá.
    • Bọn tham quan đã đục khoét ngân sách địa phương trong nhiều năm.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa đen: Đục, đào, phay, tạo lỗ.
  • Nghĩa bóng: vét, bòn rút, tham nhũng, chiếm đoạt, bóc lột.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Khoét ra: Tạo ra lỗ thủng từ bên trong ra ngoài hoặc từ một vật liệu rắn.
    • dùng dao khoét ra phần ruột bị hỏng của quả táo.
  • Khoét thủng: Làm thủng hoàn toàn một bề mặt.
    • Mưa axit có thể khoét thủng các bức tượng đá vôi.
Thành ngữ liên quan
  • Khoét của công làm của : Thành ngữ chỉ hành vi biến tài sản chung, của nhà nước thành tài sản cá nhân một cách bất hợp pháp.
    • Hắn ta bị kết tội tham nhũng với hành vi khoét của công làm của .
khoét

Một người thợ đang khoét một lỗ trên tấm gỗ.

  1. đgt 1. Đào thành lỗ sâu: Khoét hầm để tránh máy bay. 2. ăn tiền hối lộ: Mấy kẻ quan tham cùng lại nhũng ăn tiền hối lộ khoét dân chúng (-mỡ).