khoét

  1. đgt 1. Đào thành lỗ sâu: Khoét hầm để tránh máy bay. 2. ăn tiền hối lộ: Mấy kẻ quan tham cùng lại nhũng ăn tiền hối lộ khoét dân chúng (-mỡ).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "khoét"

khoét
Một người thợ đang khoét một lỗ trên tấm gỗ.