khoát

  1. d. Bề ngang, bề rộng: Tấm gỗ khoát một mét hai.
  2. đg. Giơ tay làm hiệu: Khoát tay cho mọi người im lặng.
  3. (đph) đg. Vén: Khoát rèm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

khoát
Anh ấy khoát tay chào tạm biệt.