khoát

Học thuật
Thân thiện
khoát

Anh ấy khoát tay chào tạm biệt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bề ngang, bề rộng: Kích thước đo từ bên này sang bên kia của một vật.
  2. Động từ:
    • Giơ tay, vẫy tay làm hiệu: Hành động đưa tay lên hoặc vẫy tay để ra dấu, gây sự chú ý hoặc truyền đạt một thông điệp.
    • Vén lên (phương ngữ): Hành động kéo, nâng một vật mềm (như màn, rèm) lên cao.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chiếc bàn này khoát vừa phải. (Chiếc bàn này bề ngang vừa phải.)
    • Tấm ván khoát một mét rưỡi. (Tấm ván bề rộng một mét rưỡi.)
  • Động từ:

    • Anh ấy khoát tay gọi tôi lại. (Anh ấy vẫy tay gọi tôi lại.)
    • giáo khoát tay ra hiệu cho cả lớp trật tự. ( giáo giơ tay ra hiệu cho cả lớp trật tự.)
    • Chị khoát rèm cửa sổ để đón ánh nắng. (Chị vén rèm cửa sổ để đón ánh nắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khoát tay từ giã": vẫy tay chào tạm biệt.

    • Ông ấy đứng trên boong tàu, khoát tay từ giã mọi người. (Ông ấy đứng trên boong tàu, vẫy tay chào tạm biệt mọi người.)
  • "khoát tay bác bỏ": dùng cử chỉ tay để thể hiện sự phủ nhận, không đồng ý.

    • Nghe đề nghị đó, anh ta chỉ khoát tay bác bỏ. (Nghe đề nghị đó, anh ta chỉ vung tay ra hiệu bác bỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Khoát khoát (từ láy, động từ): diễn tả động tác vẫy tay liên tục, nhanh.
    • Đứa trẻ khoát khoát tay vui mừng khi thấy mẹ. (Đứa trẻ vẫy tay liên tục vui mừng khi thấy mẹ.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (bề ngang): chiều rộng, bề rộng.
  • Động từ (vẫy tay): vẫy, vung, phất, ra hiệu.
  • Động từ (vén lên): vén, kéo lên, cuốn lên.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Khoát lên: vung tay lên cao một cách mạnh mẽ, thường thể hiện sự quyết đoán hoặc bực bội.
    • Ông chủ khoát tay lên, ra lệnh mọi người giải tán. (Ông chủ vung tay lên, ra lệnh mọi người giải tán.)
Thành ngữ liên quan
  • Khoát tay áo: (nghĩa bóng) thể hiện sự dứt khoát, sẵn sàng từ bỏ hoặc bắt đầu một việc đó.
    • Anh ta khoát tay áo ra đi, không một chút luyến tiếc. (Anh ta dứt khoát ra đi, không một chút luyến tiếc.)
khoát

Anh ấy khoát tay chào tạm biệt.

  1. d. Bề ngang, bề rộng: Tấm gỗ khoát một mét hai.
  2. đg. Giơ tay làm hiệu: Khoát tay cho mọi người im lặng.
  3. (đph) đg. Vén: Khoát rèm.