khét

  1. tt. 1. mùi hắc của vật cháy: khét mùi tóc cháy khét mùi thuốc súng. 2. Khê: cơm khét.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

khét
Cơm bị khét vì nấu quá lâu.