khu vực

  1. d. 1. Miền đất giới hạn nhất định một nhiệm vụ chính trị, kinh tế riêng: Khu vực hành chính. 2. Phần đất dùng vào một việc nhất định cách biệt hẳn vùng chung quanh: Người lạ không được vào khu vực nhà máy. 3. Phần của mặt Quả đất giới hạn tương đối : Khu vực Đông-Nam á; Khu vực ấn Độ dương.
khu vực
Khu vực này có nhiều cây xanh và một cái hồ nhỏ.