khuôn mẫu

  1. dt Thứ dùng làm mẫu: Đúc theo khuôn mẫu nhất định (ĐgThMai).
  2. tt Xứng đáng làm gương: Một giáo viên .
khuôn mẫu
Anh thợ đúc đang đổ kim loại nóng chảy vào một khuôn mẫu bằng cát.