khuôn thiêng

  1. d. Cg. Khuôn xanh. Từ dùng trong văn học để chỉ trời (): Khôn thiêng dầu phụ tấc thành (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

khuôn thiêng
Một người đàn ông đứng trên đồi, ngước nhìn lên khuôn thiêng đầy sao.