khuất nẻo

  1. t. 1. Nói đường đi xa cách khó khăn: Đường đi khuất nẻo khơi chừng (Phan Trần). 2. ở chỗ ít người qua lại: Xóm khuất nẻo.
khuất nẻo
Đường đến ngôi làng ấy rất khuất nẻo.