khung cửi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một loại máy thủ công bằng gỗ dùng để dệt vải hoặc dệt hàng: Đây là một công cụ truyền thống, thường có kết cấu khung gỗ, dùng để kết hợp các sợi dọc và sợi ngang tạo thành tấm vải.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Bà tôi ngồi bên khung cửi dệt vải suốt cả buổi chiều. (Bà tôi ngồi bên cái máy dệt để dệt vải suốt cả buổi chiều.)
- Tiếng thoi đưa trên khung cửi nghe đều đặn và êm dịu. (Âm thanh của con thoi chạy trên máy dệt nghe đều đặn và êm dịu.)
- Nghề dệt với khung cửi thủ công đang dần được khôi phục ở làng quê. (Nghề dệt với máy dệt thủ công đang dần được khôi phục ở làng quê.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Ngồi vào khung cửi": bắt đầu công việc dệt vải.
- Sáng sớm, các bà, các mẹ đã ngồi vào khung cửi. (Sáng sớm, các bà, các mẹ đã bắt đầu công việc dệt vải.)
- "Tiếng khung cửi": âm thanh đặc trưng phát ra khi vận hành máy dệt, thường gợi không khí làng quê yên bình.
- Tiếng khung cửi lách cách là âm thanh quen thuộc của tuổi thơ tôi. (Âm thanh lách cách từ máy dệt là âm thanh quen thuộc của tuổi thơ tôi.)
Biến thể và từ gần giống
- Máy dệt (danh từ): từ đồng nghĩa, chỉ chung các loại máy dùng để dệt vải, có thể là thủ công hoặc công nghiệp hiện đại.
- Go (danh từ, từ Hán Việt): một tên gọi khác của khung cửi trong văn chương cổ.
- Thoi (danh từ): một bộ phận của khung cửi, dùng để đưa sợi ngang qua lại giữa các sợi dọc.
Từ đồng nghĩa
- Máy dệt: công cụ dùng để dệt vải.
- Go: khung cửi (từ Hán Việt, ít dùng trong ngôn ngữ hiện đại).
Thành ngữ liên quan
- "Khung cửi dệt nên số phận" (thành ngữ ẩn dụ): dùng để ví von về một thứ gì đó kiến tạo, đan xen nên cuộc đời hay số phận của con người, giống như cách khung cửi dệt nên tấm vải.
- Những quyết định nhỏ ấy như sợi chỉ, dệt nên cuộc đời ta trên khung cửi số phận. (Những quyết định nhỏ ấy giống như sợi chỉ, tạo nên cuộc đời ta trên cái máy dệt của số phận.)
- Máy thủ công nghiệp bằng gỗ để dệt vải, dệt hàng.