khuyển

Học thuật
Thân thiện
khuyển

Con khuyển đang nằm dài trên thảm cỏ trong vườn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Con chó: Từ dùng để chỉ con chó, thường mang sắc thái bông đùa, hài hước hoặc trang trọng hơn so với từ "chó" thông thường.
    • Loài chó: Dùng để chỉ giống loài nói chung.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Con khuyển nhà bác béo quá, có thể riềng mẻ được rồi. (Con chó nhà bác béo quá, có thể làm thịt được rồi.)
    • Gia đình anh ấy nuôi một chú khuyển rất thông minh. (Gia đình anh ấy nuôi một chú chó rất thông minh.)
    • "Khuyển ưu liệt" tên một bộ phim về chó nghiệp vụ. ("Chó ưu " tên một bộ phim về chó nghiệp vụ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khuyển ": Cụm từ Hán Việt chỉ chó ngựa, thường dùng để von về lòng trung thành hoặc sự phục vụ tận tụy.

    • Lòng trung thành như khuyển . (Lòng trung thành như chó ngựa.)
  • "Khuyển ưu": Chó ưu , chó giỏi (thường trong ngữ cảnh chó nghiệp vụ, chó cảnh sát).

    • Đội khuyển ưu của cảnh sát đã lập nhiều chiến công. (Đội chó nghiệp vụ ưu của cảnh sát đã lập nhiều chiến công.)
Biến thể từ gần giống
  • Chó (danh từ): Từ thông dụng, phổ biến nhất để chỉ loài vật này, có thể dùng trong mọi ngữ cảnh.
  • Cẩu (danh từ): Từ Hán Việt khác cũng chỉ con chó, thường dùng trong các từ ghép Hán Việt ( dụ: cẩu thả, cẩu ).
  • Cầy (danh từ): Từ lóng, cách gọi thân mật, bông đùa đối với chó.
Từ đồng nghĩa
  • Chó: Từ đồng nghĩa phổ biến trung tính nhất.
  • Cầy: Từ lóng, thân mật.
Thành ngữ liên quan
  • "Khuyển chi trung": Lòng trung thành của chó ngựa (thành ngữ Hán Việt, ý chỉ lòng trung thành tuyệt đối).
  • "Khuyển phệ": Chó sủa (thường dùng trong văn chương, báo chí với nghĩa bóng chỉ tiếng nói, lời lẽgiá trị, phản đối của kẻ yếu).
    • Lời đe dọa đó chẳng qua chỉ khuyển phệ mà thôi. (Lời đe dọa đó chẳng qua chỉ chó sủa mà thôi.)
khuyển

Con khuyển đang nằm dài trên thảm cỏ trong vườn.

  1. d. Con chó (dùng với ý bông đùa) : Con khuyển nhà bác béo quá, có thể riềng mẻ được rồi.