khuây

  1. (Find) solace, relieve
    • Uống rượu cho khuây nỗi sầu
      To find solace from sorrow in alcohol
    • Nghe nhạc cho khuây nỗi nhớ nhà
      To solace one's homesicknees with music
    • "Cỏ thơm dạ chẳng khuây " (Chinh phụ ngâm)
  2. The fragrant grass could not give solace to her heart

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

khuây
Một người đàn ông ngồi đọc sách bên cửa sổ để khuây nỗi buồn.