khuây

  1. t. Quên nỗi nhớ nhung, buồn khổ: Cỏ thơm dạ chẳng khuây (Chp).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

khuây
Một người đàn ông ngồi đọc sách bên cửa sổ để khuây nỗi buồn.