khềnh

khềnh

Con đường đất này rất khềnh, đi lại khó khăn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không bằng phẳng, chỗ cao chỗ thấp: Dùng để miêu tả bề mặt không phẳng, sự gồ ghề, lồi lõm.
    • Không đều, không cân đối: Có thể dùng để chỉ sự không đều đặn, thiếu sự cân xứng trong hình dáng hoặc bố cục.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Con đường đất này rất khềnh, đi lại khó khăn. (Con đường đất này rất gồ ghề, đi lại khó khăn.)
    • Mặt bàn bị khềnh sau một thời gian sử dụng. (Mặt bàn trở nên không bằng phẳng sau một thời gian sử dụng.)
    • Bức tường xây khềnh, chỗ dày chỗ mỏng. (Bức tường xây không đều, chỗ dày chỗ mỏng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khềnh khà": (từ láy) nhấn mạnh trạng thái gồ ghề, không bằng phẳng một cách rõ rệt.
    • Đường làng khềnh khà sau cơn mưa. (Đường làng trở nên lồi lõm, gồ ghề sau cơn mưa.)
Biến thể từ gần giống
  • Khểnh (tính từ): một biến thể phổ biến, có nghĩa tương tự như "khềnh", chỉ sự gồ ghề, không bằng phẳng.

    • Sân xi măng bị nứt khểnh. (Sân xi măng bị nứt trở nên gồ ghề.)
  • Gồ ghề (tính từ): Có nghĩa gần giống, chỉ bề mặt nhiều chỗ lồi lõm, không nhẵn.

  • Mấp mô (tính từ): Chỉ bề mặt không bằng phẳng, chỗ lên chỗ xuống.
Từ đồng nghĩa
  • Lồi lõm: chỗ nhô lên, chỗ lõm xuống.
  • Không phẳng: Trái nghĩa với bằng phẳng, phẳng lì.
Từ trái nghĩa
  • Bằng phẳng: bề mặt phẳng, không gồ ghề.
  • Phẳng lì: Rất bằng phẳng nhẵn.
  • Nhẵn nhụi: Nhẵn đều.