khềnh
Định nghĩa
- Tính từ:
- Không bằng phẳng, có chỗ cao chỗ thấp: Dùng để miêu tả bề mặt không phẳng, có sự gồ ghề, lồi lõm.
- Không đều, không cân đối: Có thể dùng để chỉ sự không đều đặn, thiếu sự cân xứng trong hình dáng hoặc bố cục.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Con đường đất này rất khềnh, đi lại khó khăn. (Con đường đất này rất gồ ghề, đi lại khó khăn.)
- Mặt bàn bị khềnh sau một thời gian sử dụng. (Mặt bàn trở nên không bằng phẳng sau một thời gian sử dụng.)
- Bức tường xây khềnh, chỗ dày chỗ mỏng. (Bức tường xây không đều, chỗ dày chỗ mỏng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Khềnh khà": (từ láy) nhấn mạnh trạng thái gồ ghề, không bằng phẳng một cách rõ rệt.
- Đường làng khềnh khà sau cơn mưa. (Đường làng trở nên lồi lõm, gồ ghề sau cơn mưa.)
Biến thể và từ gần giống
Khểnh (tính từ): Là một biến thể phổ biến, có nghĩa tương tự như "khềnh", chỉ sự gồ ghề, không bằng phẳng.
- Sân xi măng bị nứt và khểnh. (Sân xi măng bị nứt và trở nên gồ ghề.)
Gồ ghề (tính từ): Có nghĩa gần giống, chỉ bề mặt có nhiều chỗ lồi lõm, không nhẵn.
- Mấp mô (tính từ): Chỉ bề mặt không bằng phẳng, có chỗ lên chỗ xuống.
Từ đồng nghĩa
- Lồi lõm: Có chỗ nhô lên, chỗ lõm xuống.
- Không phẳng: Trái nghĩa với bằng phẳng, phẳng lì.
Từ trái nghĩa
- Bằng phẳng: Có bề mặt phẳng, không gồ ghề.
- Phẳng lì: Rất bằng phẳng và nhẵn.
- Nhẵn nhụi: Nhẵn và đều.