khênh

Học thuật
Thân thiện
khênh

Hai người đàn ông khênh một chiếc tủ gỗ lớn lên cầu thang.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động của hai hay nhiều người cùng nâng bổng một vật nặng, cồng kềnh để di chuyển đến một vị trí khác: "khênh" diễn tả việc vận chuyển một vật thể một người khó có thể mang vác một mình, đòi hỏi sự hợp sức.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hai người khênh chiếc tủ lạnh mới lên tầng hai.
    • Chúng tôi phải khênh cái bàn gỗ nặng này ra sân để lau chùi.
    • Nhóm thợ đang khênh tấm tông đặt vào vị trí.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khênh vác": thường dùng để nhấn mạnh việc mang vác nặng nhọc, vất vả.

    • Công việc khênh vác đồ đạc trong ngày chuyển nhà thật mệt mỏi.
  • "khênh nhau" (dùng trong khẩu ngữ): mang ý nghĩa bóng, chỉ việc nâng đỡ, hỗ trợ nhau.

    • Trong công việc, mọi người phải biết khênh nhau cùng tiến lên.
Biến thể từ gần giống
  • Khiêng: Từ đồng nghĩa, cách dùng ý nghĩa gần như hoàn toàn tương tự với "khênh". "Khiêng" có thể phổ biến hơn trong một số vùng miền.

    • Khiêng bàn ghế vào hội trường.
  • Vác: Chỉ hành động mang vật nặng trên vai, thường do một người thực hiện, trong khi "khênh" thường cần nhiều người.

    • Anh ấy vác bao gạo lên vai.
Từ đồng nghĩa
  • Khiêng: (Xemmục trên).
  • Bưng : thường dùng cho vật nhỏ hơn, cần sự cẩn thận (như bưng khay, bưng mâm).
  • Vận chuyển: từ tổng quát hơn, chỉ việc di chuyển đồ vật từ nơi này đến nơi khác.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Khênh lên: hành động nâng di chuyển vật thể đến một vị trí cao hơn.

    • Khênh thùng hàng lên xe tải.
  • Khênh đi: hành động nâng di chuyển vật thể ra xa khỏi vị trí hiện tại.

    • Khênh chiếc ghế dài đi chỗ khác.
  • Khênh vào: hành động nâng di chuyển vật thể vào bên trong một không gian.

    • Khênh bàn thờ vào trong nhà.
Thành ngữ liên quan
  • Khênh của nộp cheo (thành ngữ cổ): chỉ việc làm một việc đó một cách hình thức, theo lệ làng xã ngày xưa. Ngày nay ít dùng.
  • Nặng như khênh đá: von một việc đó rất nặng nề, vất vả.
    • Công việc này nặng như khênh đá, cần thêm người hỗ trợ.
khênh

Hai người đàn ông khênh một chiếc tủ gỗ lớn lên cầu thang.

  1. đg. Nói hai hay nhiều người nâng bổng một vật nặng đem đến một chỗ khác: Khênh cái bàn ra sân.