kiên trinh

  1. t. tinh thần giữ vững trinh tiết, giữ vững lòng chung thuỷ, không chịu để bị làm ô nhục; hoặc nói chung tinh thần giữ vững lòng trung thành, trước sau như một. Người con gái kiên trinh dũng cảm. Tấm lòng kiên trinh với Tổ quốc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "kiên trinh"