kiến giải

Học thuật
Thân thiện
kiến giải

Một học sinh đưa ra kiến giải của mình về một bài toán.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ý kiến hiểu biết, cách lý giải đối với một vấn đề: Chỉ quan điểm, sự phân tích hoặc cách hiểu cá nhân về một sự việc, hiện tượng hoặc vấn đề nào đó, thường dựa trên kiến thức sự suy luận.
    • Sự giải thích, thuyết minh: Cách làm sáng tỏ nội dung, ý nghĩa của một vấn đề thông qua lập luận.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vấn đề này còn nhiều kiến giải khác nhau, chưa thể đi đến kết luận cuối cùng.
    • Kiến giải của giáo sư về hiện tượng xã hội đó rất sâu sắc thuyết phục.
    • Mỗi học giả đưa ra một kiến giải riêng về ý nghĩa của tác phẩm văn học.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kiến giải học thuật": Cách lý giải mang tính học thuật, dựa trên hệ thống lý thuyết phương pháp nghiên cứu khoa học.

    • Kiến giải học thuật của ông ấy đã mở ra một hướng tiếp cận mới cho ngành sử học.
  • "Kiến giải cá nhân": Cách hiểu, cách nhìn nhận mang tính chủ quan của một cá nhân.

    • Đây chỉ kiến giải cá nhân của tôi, có thể chưa đầy đủ.
  • "Đưa ra kiến giải": Hành động trình bày, phát biểu cách hiểu, cách lý giải của mình.

    • Nhà nghiên cứu trẻ đã đưa ra một kiến giải mới mẻ, gây nhiều tranh luận.
Biến thể từ gần giống
  • Giải thích (động từ): Làm cho rõ ràng, dễ hiểu bằng cách nêu ra nguyên nhân, ý nghĩa.
  • Lý giải (động từ): Giải thích bằng lẽ, lập luận.
  • Thuyết minh (động từ): Giải thích, trình bày cho rõ ràng (thường cho một văn bản, bộ phim, hiện vật).
  • Quan điểm (danh từ): Cách nhìn nhận, đánh giá về một vấn đề.
  • Cách hiểu (danh từ): Phương thức tiếp nhận giải ý nghĩa của một sự việc.
Từ đồng nghĩa
  • Cách hiểu
  • Cách lý giải
  • Quan điểm
  • Sự giải thích
Thành ngữ/Cụm từ cố định liên quan
  • "Trăm người trăm kiến giải": Thành ngữ ám chỉ mỗi người một cách hiểu, cách nhìn nhận khác nhau về cùng một vấn đề, khó sự thống nhất.
    • Về vấn đề đạo đức xã hội, đúng trăm người trăm kiến giải.
kiến giải

Một học sinh đưa ra kiến giải của mình về một bài toán.

  1. ý kiến hiểu biết đối với một vấn đề : Còn nhiều kiến giải khác nhau.