kiến văn

Học thuật
Thân thiện
kiến văn

Kiến văn của anh ấy rất phong phú nhờ những chuyến du lịch.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Những điều tai nghe mắt thấy, những điều được biết đến thông qua trải nghiệm trực tiếp hoặc học hỏi: "kiến văn" chỉ vốn hiểu biết, tri thức một người tích lũy được từ những đã chứng kiến, nghe thấy học tập trong đời.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy kiến văn rộng rãi nhờ những chuyến du lịch khắp nơi. (Anh ấy hiểu biết rộng nhờ những chuyến du lịch khắp nơi.)
    • Bài viết thể hiện kiến văn sâu sắc của tác giả về lịch sử vùng đất này. (Bài viết thể hiện sự hiểu biết sâu sắc của tác giả về lịch sử vùng đất này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kiến văn hạn hẹp": chỉ vốn hiểu biết ít, không rộng.
    • Anh ta thừa nhận kiến văn của mình còn hạn hẹp. (Anh ta thừa nhận hiểu biết của mình còn ít.)
  • "mở rộng kiến văn": làm cho sự hiểu biết trở nên phong phú, rộng hơn.
    • Đọc sách cách tốt để mở rộng kiến văn. (Đọc sách cách tốt để mở rộng hiểu biết.)
Biến thể từ gần giống
  • Kiến thức (danh từ): những điều hiểu biết hệ thống về một lĩnh vực.
    • Anh ấy kiến thức chuyên sâu về công nghệ. (Anh ấy hiểu biết chuyên sâu về công nghệ.)
  • Học vấn (danh từ): sự học tập trình độ đạt được qua học tập.
    • Ông ấy người học vấn cao. (Ông ấy người trình độ học vấn cao.)
Từ đồng nghĩa
  • Hiểu biết: sự am hiểu, nắm bắt được vấn đề.
  • Tri thức: vốn hiểu biết được qua học hỏi, nghiên cứu.
  • Trải nghiệm: những điều đã trải qua rút ra được.
Lưu ý về từ
  • Từ "kiến văn" từ Hán Việt, kết hợp của "kiến" (thấy) "văn" (nghe). Từ này mang sắc thái cổ, trang trọng, thường dùng trong văn chương hoặc khi nói về sự uyên bác. Trong ngôn ngữ hiện đại, các từ như "hiểu biết" hoặc "kiến thức" được dùng phổ biến hơn.
kiến văn

Kiến văn của anh ấy rất phong phú nhờ những chuyến du lịch.

  1. Những điều tai nghe mắt thấy.

Từ chứa "kiến văn"