kiềm hoả

  1. Coerce, put under restraint, place under duress
    • Sống trong vòng kiềm toả ở vùng bị địch chiếm
      To live under restraint (duress) in the enemy - occupied zone

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "kiềm hoả"

kiềm hoả
Một vị thuốc Đông y có tác dụng kiềm hoả, làm mát cơ thể.