kiềm tỏa

  1. kiềm toả đg. Giam hãm, kìm giữ trong một phạm vi hoạt động chật hẹp, làm mất tự do. Thoát khỏi vòng kiềm toả.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "kiềm tỏa"

kiềm tỏa
Một con chim non đang cố gắng thoát khỏi chiếc lồng kiềm tỏa nó.