kiềm tỏa
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Giam hãm, kìm giữ trong một phạm vi hoạt động chật hẹp, làm mất tự do: Hành động hạn chế, kiểm soát chặt chẽ, không cho tự do hành động hoặc phát triển.
- Áp đặt sự kiểm soát, ràng buộc: Hành động dùng sức mạnh hoặc quyền lực để khống chế, bó buộc một cá nhân, tổ chức hoặc sự việc nào đó.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Chế độ cũ tìm cách kiềm tỏa mọi tư tưởng tiến bộ. (Chế độ cũ tìm cách kìm hãm mọi tư tưởng tiến bộ.)
- Họ cảm thấy bị kiềm tỏa bởi những quy định quá khắt khe. (Họ cảm thấy bị gò bó bởi những quy định quá khắt khe.)
- Ước mơ của cô ấy bị kiềm tỏa bởi hoàn cảnh gia đình. (Ước mơ của cô ấy bị kìm hãm bởi hoàn cảnh gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "vòng kiềm tỏa": chỉ một phạm vi, hoàn cảnh hoặc hệ thống có tính chất giam hãm, kìm kẹp.
- Anh ấy đã tìm cách thoát khỏi vòng kiềm tỏa của gia đình. (Anh ấy đã tìm cách thoát khỏi sự kìm kẹp của gia đình.)
- "lực lượng kiềm tỏa": thường dùng để chỉ các thế lực, biện pháp có tác dụng khống chế, hạn chế.
- Lực lượng kiềm tỏa đã ngăn chặn được cuộc biểu tình. (Lực lượng khống chế đã ngăn chặn được cuộc biểu tình.)
Biến thể và từ gần giống
- Kiềm chế (động từ): nén lại, kìm lại (thường dùng cho cảm xúc, ham muốn).
- Cô ấy phải kiềm chế cơn giận. (Cô ấy phải nén cơn giận.)
- Kìm kẹp (động từ): đè nén, áp bức một cách tàn bạo.
- Nhân dân bị kìm kẹp dưới chế độ độc tài. (Nhân dân bị đè nén dưới chế độ độc tài.)
- Khống chế (động từ): chi phối, làm chủ tình hình bằng sức mạnh hoặc ảnh hưởng.
- Quân đội đã khống chế được toàn bộ khu vực. (Quân đội đã làm chủ được toàn bộ khu vực.)
Từ đồng nghĩa
- Kìm hãm: làm chậm lại, cản trở sự phát triển.
- Giam hãm: nhốt lại, không cho tự do.
- Bó buộc: ràng buộc, hạn chế tự do.
- Áp chế: dùng sức mạnh để đè nén, thống trị.
Từ trái nghĩa
- Giải phóng: làm cho tự do, thoát khỏi sự kìm kẹp.
- Tự do: không bị ràng buộc, kiểm soát.
- Phóng khoáng: rộng rãi, không bị gò bó.
- Cởi mở: không bị đóng kín, hạn chế.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Thoát vòng kiềm tỏa: thoát ra khỏi sự kìm kẹp, giam hãm.
- Sau nhiều năm, bà ấy cuối cùng cũng thoát vòng kiềm tỏa. (Sau nhiều năm, bà ấy cuối cùng cũng thoát khỏi sự kìm kẹp.)
- Bị kiềm tỏa tư tưởng: bị hạn chế, bó buộc về mặt tư tưởng, tinh thần.
- Một xã hội đóng kín thường khiến con người bị kiềm tỏa tư tưởng. (Một xã hội đóng kín thường khiến con người bị bó buộc về tư tưởng.)
- kiềm toả đg. Giam hãm, kìm giữ trong một phạm vi hoạt động chật hẹp, làm mất tự do. Thoát khỏi vòng kiềm toả.