kiện tướng

  1. d. 1 (; id.). Viên tướng mạnh giỏi. 2 Danh hiệu tặng cho người thành tích xuất sắc, đạt được tiêu chuẩn hoặc kỉ lục đặc biệt trong một lĩnh vực hoạt động nào đó. Vận động viên cấp kiện tướng. Kiện tướng bơi lội.
kiện tướng
Một kiện tướng cờ vua đang tập trung suy nghĩ trước bàn cờ.