ki-lô-oát

  1. () Đơn vị công suất bằng l000 oát.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ki-lô-oát"

ki-lô-oát
Một bóng đèn 60 ki-lô-oát chiếu sáng căn phòng.