ki-lô-oát

Học thuật
Thân thiện
ki-lô-oát

Một bóng đèn 60 ki-lô-oát chiếu sáng căn phòng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đơn vị đo công suất: Một đơn vị trong hệ đo lường quốc tế (SI) dùng để đo công suất, tương đương với một nghìn oát (watt). Ký hiệu kW.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chiếc máy bơm này công suất 2 ki-lô-oát. (Máy bơm này khả năng thực hiện công việc với mức năng lượng tiêu thụ 2000 oát mỗi giây.)
    • Công suất của động cơ được ghi 150 ki-lô-oát. (Sức mạnh động cơ có thể sản sinh được đo 150.000 oát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ki-lô-oát giờ": Một đơn vị đo năng lượng điện, thể hiện lượng điện năng tiêu thụ khi một thiết bị công suất 1 ki-lô-oát hoạt động liên tục trong 1 giờ. Ký hiệu kWh.
    • Hóa đơn tiền điện tháng này tính theo số ki-lô-oát giờ tiêu thụ. (Số tiền phải trả được tính dựa trên tổng năng lượng điện gia đình đã sử dụng.)
Biến thể từ gần giống
  • Oát (danh từ): Đơn vị cơ bản đo công suất trong hệ SI. 1 ki-lô-oát = 1000 oát.
  • Ki-lô-oát giờ (danh từ): Đơn vị đo năng lượng điện, thường dùng trong tính tiền điện.
  • -ga-oát (danh từ): Đơn vị đo công suất lớn hơn, bằng một triệu oát (1.000.000 oát) hoặc một nghìn ki-lô-oát.
Từ đồng nghĩa
  • Kilowatt: Cách viết gốc tiếng Anh của "ki-lô-oát".
  • kW: Ký hiệu viết tắt quốc tế của ki-lô-oát.
Lưu ý sử dụng
  • Từ này thường được dùng trong các lĩnh vực kỹ thuật, vật điện lực.
  • Trong văn nói hàng ngày, người ta có thể nói tắt "" (như trong "máy lạnh một ", "máy nước nóng hai "), nhưng cách nói này không chính xác về mặt thuật ngữ. Cách viết nói đầy đủ "ki-lô-oát".
ki-lô-oát

Một bóng đèn 60 ki-lô-oát chiếu sáng căn phòng.

  1. () Đơn vị công suất bằng l000 oát.

Từ chứa "ki-lô-oát"