kindergarner

/'kində,gɑ:tnə/ Cách viết khác : (kindergarener) /'kində,gɑ:tnə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Em học sinh mẫu giáo; đi vườn trẻ: Từ dùng để chỉ một đứa trẻ đang theo học tại trường mẫu giáo (kindergarten).
    • mẫu giáo: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Chỉ giáo viên hoặc người phụ trách tại một lớp mẫu giáo.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa chính: học sinh):

    • My daughter is a kindergarner this year. (Con gái tôi năm nay một học sinh mẫu giáo.)
    • The kindergartners are learning to write their names. (Các em học sinh mẫu giáo đang học cách viết tên của mình.)
  • Danh từ (nghĩa ít phổ biến: giáo viên):

    • She worked as a kindergarner for over ten years. ( ấy đã làm mẫu giáo trong hơn mười năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được dùng trong bối cảnh giáo dục chính thức để phân biệt trẻđộ tuổi mẫu giáo với các học sinhcấp học khác.
  • Có thể dùng để nhấn mạnh đến giai đoạn phát triển hoặc hành vi đặc trưng của trẻđộ tuổi này.
    • Managing a classroom of energetic kindergartners requires a lot of patience. (Quản lý một lớp học toàn những học sinh mẫu giáo hiếu động đòi hỏi rất nhiều kiên nhẫn.)
Biến thể từ gần giống
  • Kindergartener (n): Cách viết thay thế phổ biến hơn của "kindergarner", cùng nghĩa.
  • Kindergarten (n): Trường mẫu giáo, lớp mẫu giáo.
    • He goes to kindergarten in the morning. (Cậu đi học mẫu giáo vào buổi sáng.)
  • Preschooler (n): Trẻ tuổi mầm non (có thể bao gồm độ tuổi trước cả mẫu giáo).
Từ đồng nghĩa
  • Kindergarten pupil: Học sinh mẫu giáo.
  • Preschool child: Trẻ mầm non (nghĩa rộng hơn).
  • Nursery school child: Trẻ nhà trẻ.
Lưu ý
  • "Kindergarner" một từ ít phổ biến hơn so với cách viết "kindergartener". Trong hầu hết các văn bản chính thức hoặc đời thường, "kindergartener" được sử dụng nhiều hơn.
  • Nghĩa " mẫu giáo" của từ này rất hiếm gặp. Để chỉ giáo viên mẫu giáo, các từ thông dụng hơn kindergarten teacher hoặc preschool teacher.
danh từ
  1. em học sinh mẫu giáo; đi vườn trẻ
  2. mẫu giáo

Từ gần giống