kinh nguyệt

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hiện tượng sinh lý tự nhiên của phụ nữ trong độ tuổi sinh sản, biểu hiện bằng việc chảy máu định kỳ từ tử cung ra ngoài âm đạo. Hiện tượng này lặp lại theo chu kỳ hàng tháng, báo hiệu cơ thể không mang thai một phần của quá trình rụng trứng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Kinh nguyệt xuất hiện lần đầu tiêntuổi dậy thì.
    • Chu kỳ kinh nguyệt bình thường kéo dài từ 28 đến 35 ngày.
    • ấy bị đau bụng trong những ngày hành kinh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kinh nguyệt không đều": chỉ tình trạng chu kỳ kinh đến thất thường về thời gian, lượng máu hoặc triệu chứng.
    • Căng thẳng kéo dài có thể dẫn đến kinh nguyệt không đều.
  • "kinh nguyệt ra nhiều/ít": mô tả lượng máu kinh trong mỗi kỳ.
    • Bác sĩ hỏi về tình trạng kinh nguyệt ra nhiều hay ít.
Biến thể từ gần giống
  • Hành kinh (động từ): chỉ hành động xảy ra trong kỳ kinh nguyệt, tức là giai đoạn chảy máu.
    • ấy đang trong những ngày hành kinh.
  • Kinh kỳ (danh từ): từ đồng nghĩa, ít dùng hơn.
  • Chu kỳ kinh nguyệt (danh từ): chỉ toàn bộ quá trình từ ngày đầu ra máu của kỳ này đến ngày đầu ra máu của kỳ tiếp theo.
    • Theo dõi chu kỳ kinh nguyệt giúp hiểu sức khỏe sinh sản.
Từ đồng nghĩa
  • Kỳ kinh: thường dùng trong văn nói.
  • Đèn đỏ: cách nói von, thân mật.
  • Nguyệt san: từ Hán Việt, thường dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh trang trọng, y khoa.
Thành ngữ liên quan
  • "Đến tháng": cách nói thông tục, giản dị về việc đang trong kỳ kinh nguyệt.
    • ấy nói mình đang đến tháng nên hơi mệt.
  • " kinh": chỉ sự xuất hiện của kỳ kinh nguyệt.
    • gái thường kinh lần đầu vào khoảng 12-14 tuổi.
  1. Hiện tượng của phụ nữ trong thời kỳ khả năng sinh nở, cứ hằng tháng dạ con ra huyết một lần.