kinh thánh

  1. dt Sách những bài cầu xin các thánh: Anh ấy cứ coi tác phẩm đó như kinh thánh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "kinh thánh"

kinh thánh
Anh ấy cứ coi tác phẩm đó như kinh thánh.