kit-cat

/'kitkæt/
danh từ
  1. Kit-cat Club câu lạc bộ của đảng Uých
  2. hội viên câu lạc bộ đảng Uých
    • kit-cat portrait
      chân dung nửa người (trông thấy cả hai bàn tay)
kit-cat
A member of the Kit-Cat Club enjoys a conversation with friends.