kittenish
/'kitniʃ/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Như mèo con, có tính cách như mèo con: Miêu tả hành vi vui tươi, nghịch ngợm và đáng yêu, tương tự như một chú mèo con.
- Đùa nghịch, tinh nghịch một cách dễ thương: Chỉ sự vui đùa nhẹ nhàng, không nghiêm trọng.
- Đỏng đảnh, õng ẹo (thường dùng cho phụ nữ trẻ): Miêu tả một cách cư xử cố ý đáng yêu, quyến rũ và hơi trẻ con, thường với ý nghĩa tích cực.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- She gave him a kittenish smile. (Cô ấy dành cho anh một nụ cười đỏng đảnh, đáng yêu.)
- Her kittenish behavior charmed everyone at the party. (Cử chỉ đùa nghịch dễ thương của cô ấy đã làm mê hoặc mọi người tại bữa tiệc.)
- He was amused by her kittenish playfulness. (Anh ấy thấy thích thú trước sự tinh nghịch đáng yêu của cô.)
Các cách sử dụng nâng cao
"kittenish charm": sự quyến rũ đỏng đảnh, đáng yêu.
- The actress was known for her kittenish charm in romantic comedies. (Nữ diễn viên được biết đến với sự quyến rũ đỏng đảnh trong các bộ phim hài lãng mạn.)
"in a kittenish manner": một cách đùa nghịch, õng ẹo.
- She tilted her head and asked the question in a kittenish manner. (Cô ấy nghiêng đầu và hỏi câu hỏi một cách đỏng đảnh.)
Biến thể và từ gần giống
- Kitten (n): mèo con.
- Kittenishly (adv): một cách đỏng đảnh, đùa nghịch.
- Kittenishness (n): tính chất đỏng đảnh, sự tinh nghịch đáng yêu.
Từ đồng nghĩa
- Playful: vui tươi, thích đùa.
- Coy: e lệ, làm duyên.
- Coquettish: điệu đà, làm dáng.
- Frisky: nghịch ngợm, hiếu động (thường cho động vật).
Từ trái nghĩa
- Serious: nghiêm túc.
- Sober: đứng đắn, nghiêm nghị.
- Sedate: điềm tĩnh, chững chạc.
tính từ
- (thuộc) mèo con; như mèo con
- đùa nghịch loăng quăng như mèo con
- đỏng đảnh, õng ẹo (cô gái)