kiểng

Học thuật
Thân thiện
kiểng

Một nhạc công dùng dùi gõ vào chiếc kiểng treo trên giá.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhạc khí bằng kim loại, mình giẹp, ở giữa , thường được treo vào một giá gỗ để đánh: Đây một loại nhạc cụ truyền thống, tương tự như chiêng hoặc cồng, nhưng thường kích thước nhỏ hơn âm thanh cao, vang.
    • (Địa phương) Cách nói khác của từ "cảnh": Trong một số phương ngữ, đặc biệtmiền Nam Việt Nam, "kiểng" được dùng với nghĩa là "cảnh", chỉ khung cảnh, phong cảnh hoặc cây cảnh.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa nhạc cụ):

    • Tiếng kiểng vang lên báo hiệu giờ cúng lễ. (Âm thanh của chiếc kiểng vang lên báo hiệu giờ cúng lễ.)
    • Ông già nhẹ vào chiếc kiểng đồng. (Ông lão nhẹ vào chiếc kiểng bằng đồng.)
  • Danh từ (nghĩa địa phương, đồng nghĩa với "cảnh"):

    • Trong vườn nhà nhiều kiểng đẹp. (Trong vườn nhà nhiều cây cảnh đẹp.)
    • Kiểng sắcđây thật nên thơ. (Phong cảnhđây thật nên thơ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đánh kiểng": hành động vào nhạc cụ kiểng để tạo ra âm thanh, thường trong các nghi lễ, biểu diễn âm nhạc dân tộc hoặc báo hiệu.
    • Người phụ trách đánh kiểng ba tiếng để mở màn buổi lễ.
  • "Kiểng cổ": chỉ những cây cảnh hoặc dáng cây cảnh giá trị, được chăm sóc lâu năm.
    • Ông ấy sưu tầm nhiều cây kiểng cổ rất quý.
Biến thể từ gần giống
  • Cảnh (danh từ): phong cảnh, cây cảnh. (Đây từ phổ thông tương đương với nghĩa địa phương của "kiểng").
  • Chiêng (danh từ): một nhạc cụ bằng kim loại, thường lớn hơn âm vực trầm hơn so với kiểng.
  • Cồng (danh từ): nhạc cụ tương tự, thường chỉ một chiếc, númgiữa.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa nhạc cụ: Cồng, chiêng (nhỏ).
  • Nghĩa địa phương (cảnh): Phong cảnh, cây cảnh, non bộ.
Các cụm từ liên quan
  • Chơi kiểng: thú chơi, việc chăm sóc tạo dáng cây cảnh.
    • Ông nội tôi thú vui chơi kiểng.
  • Vườn kiểng: khu vườn trồng nhiều cây cảnh được cắt tỉa, tạo dáng công phu.
    • Chúng tôi tham quan một vườn kiểng nổi tiếngthành phố.
Thành ngữ liên quan
  • "Treo kiểng đợi người" (ít dùng): một cách nói von, ý chỉ sự chờ đợi, chuẩn bị sẵn sàng (dựa trên hình ảnh treo kiểng lên để sẵn sàng đánh).
    • Mọi thứ đã xong xuôi, chỉ còn treo kiểng đợi người.
kiểng

Một nhạc công dùng dùi gõ vào chiếc kiểng treo trên giá.

  1. d. Nhạc khí bằng kim loại mình giẹp, ở giữa , thường treo vào một giá gỗ đánh.