kiềng

Học thuật
Thân thiện
kiềng

Người đầu bếp đặt chiếc nồi lên cái kiềng ba chân.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Dụng cụ bằng kim loại (thường sắt) ba chân, dùng để , đỡ nồi, chảo khi nấu bếp lửa: Đây nghĩa gốc phổ biến nhất của từ "kiềng".
    • Trang sức hình vòng tròn, thường làm bằng vàng hoặc bạc, đeocổ, tay hoặc chân: Một nghĩa khác của "kiềng", chỉ một loại trang sức truyền thống.
  2. Động từ (phương ngữ, ít dùng):

    • Tránh , không tiếp xúc, không muốn gặp khinh thường hoặc ghét bỏ: Hành động cố ý lảng tránh một ai đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ (dụng cụ):

    • nội tôi vẫn dùng chiếc kiềng ba chân để nấu nồi chè đỗ đen.
    • Kiềng bếp giúp nồi được đặt vững vàng trên bếp củi.
  • Danh từ (trang sức):

    • ấy được mẹ cho chiếc kiềng vàng làm của hồi môn.
    • Đôi kiềng bạc đeo cổ hoa văn rất tinh xảo.
  • Động từ (tránh mặt):

    • Hắn kiềng mặt không gặp chủ nợ.
    • Tại sao cậu lại kiềng tôi suốt mấy ngày qua?
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vững như kiềng ba chân": Thành ngữ so sánh, chỉ sự kiên định, vững vàng, không bị lung lay trước ngoại cảnh.
    • gặp nhiều khó khăn, nhưng ý chí của anh ấy vẫn vững như kiềng ba chân.
    • Lời hứa của ấy với bạn luôn vững như kiềng ba chân.
Biến thể từ gần giống
  • Kiềng chân (danh từ): Một loại kiềng nhỏ hơn, thường dùng để đỡ ấm nước pha trà.
  • Kiềng vàng/kiềng bạc (danh từ): Cụm từ chỉ chất liệu của trang sức kiềng.
  • Kiềng cổ (danh từ): Trang sức kiềng được thiết kế để đeocổ.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (dụng cụ): Giá ba chân, cái chảo ba chân (tuy nhiên, "kiềng" từ thuần Việt phổ biến nhất).
  • Danh từ (trang sức): Vòng, lắc (tuy nhiên, "kiềng" thường chỉ loại vòng tròn, kín, liền khối).
  • Động từ: Tránh mặt, lảng tránh, né tránh.
Thành ngữ liên quan
  • "Vững như kiềng ba chân": (Đã giải thíchtrên) Đây thành ngữ nổi tiếng được sử dụng rộng rãi nhất liên quan đến từ "kiềng".
kiềng

Người đầu bếp đặt chiếc nồi lên cái kiềng ba chân.

  1. d. Dụng cụ bằng sắt ba chân, để đặt nồi, chảo lên thổi nấu. Vững như kiềng ba chân. Vững vàng lắm: ai nói ngả nói nghiêng, Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân (cd).
  2. d. Vòng bằng vàng hay bằng bạc đeocổ hay ở chân.
  3. đg. Chừa ra, tránh đi, khinh: Kiềng mặt bọn con buôn.