knavery

/'neivəri/
danh từ
  1. sự bất lương, tính đểu giả, tính xỏ ba que
  2. hành động bất lương, hành vi đểu giả
  3. trò tinh quái, trò nghịch ác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

knavery
A merchant discovers the knavery of a dishonest trader.