knick-knackery

/'niknækəri/
danh từ
  1. những đồ trang sức lặt vặt, những đồ trang trí lặt vặt; những đồ lặt vặt (nói chung)
  2. nghề buôn bán đồ trang sức lặt vặt, nghề buôn bán đồ trang trí lặt vặt; nghề buôn bán đồ lặt vặt
knick-knackery
The wooden shelf is filled with various knick-knackery collected over many years.