knickerbocker

/'nikəbɔkə/
Học thuật
Thân thiện
knickerbocker

A man in knickerbocker trousers walks through a city park.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người dân New York: Từ này được dùng để chỉ một cư dân của thành phố New York, đặc biệt những người nguồn gốc từ những gia đình định cư Lan lâu đờiđây.
    • Tên gọi lịch sử: Từ này bắt nguồn từ họ của một gia đình người Lan định cư sớmNew York sau đó được dùng rộng rãi hơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old mansion was built by a wealthy knickerbocker in the 19th century. (Tòa biệt thự cổ được xây bởi một người dân New York giàu có vào thế kỷ 19.)
    • He is a true knickerbocker, with his family roots in old New York. (Anh ấy một người dân New York chính gốc, với cội nguồn gia đìnhNew York xưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Knickerbocker" có thể được dùng như một tính từ để mô tả những thứ liên quan đến New York hoặc cộng đồng người Mỹ gốc Lan lâu đờiđó.
    • The knickerbocker families played a key role in the city's early history. (Các gia đình người New York gốc Lan đóng vai trò then chốt trong lịch sử buổi đầu của thành phố.)
Biến thể từ gần giống
  • Knickerbockers (danh từ số nhiều): Một loại quần dài ngắn đến đầu gối, thắt chặtdưới đầu gối, thường được mặc khi chơi golf hoặc vào cuối thế kỷ 19, đầu thế kỷ 20. (Lưu ý: Đây một từ riêng, không phải biến thể trực tiếp của "knickerbocker").
    • He wore knickerbockers for his golf match. (Anh ấy mặc quần knickerbockers cho trận đấu golf của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • New Yorker: Người New York (nghĩa chung, hiện đại hơn).
  • Manhattanite: Người sốngquận Manhattan, New York.
Thành ngữ liên quan
  • "Knickerbocker Glory": Tên của một món tráng miệng kem nhiều tầng phổ biếnAnh, không liên quan trực tiếp đến nghĩa gốc của từ.
    • For dessert, I'd like a Knickerbocker Glory. (Cho món tráng miệng, tôi muốn một phần Kem Knickerbocker Glory.)
knickerbocker

A man in knickerbocker trousers walks through a city park.

danh từ
  1. người dân Nui-óoc

Từ chứa "knickerbocker"