knobstick

/'nɔbstik/
Học thuật
Thân thiện
knobstick

A worker refuses to join the picket line and is called a knobstick by his former colleagues.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Gậy tày, dùi cui: Một thanh gỗ hoặc vật tương tự, thường phần đầu to hoặc tròn, được dùng làm khí.
    • Kẻ phản bội trong cuộc bãi công; kẻ phá bãi công: (Từ lóng, cổ) Một người lao động từ chối tham gia bãi công hoặc chấp nhận làm việc thay thế cho những người đang bãi công, do đó bị xem phản bội lại đồng nghiệp.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Nghĩa khí):
    • The guard carried a heavy knobstick for protection. (Người lính gác mang một cây gậy tày nặng để tự vệ.)
  • Danh từ (Nghĩa kẻ phá bãi công):
    • The strikers were angry at the knobsticks who crossed the picket line. (Những người bãi công rất tức giận với những kẻ phá bãi công đã vượt qua hàng rào biểu tình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be labeled a knobstick": Bị gán cho kẻ phản bội trong một cuộc xung đột lao động.
    • Any worker who returned to work early was branded a knobstick. (Bất kỳ công nhân nào quay lại làm việc sớm đều bị gán mác kẻ phá bãi công.)
Biến thể từ gần giống
  • Strike-breaker (n): Kẻ phá bãi công (từ đồng nghĩa hiện đại hơn cho nghĩa thứ hai).
  • Blackleg (n): Kẻ phản bội, kẻ phá bãi công (từ lóng có nghĩa tương tự, thường dùngAnh).
  • Cudgel (n): Dùi cui, gậy ngắn (từ gần nghĩa với nghĩa khí).
Từ đồng nghĩa
  • Club (n): Dùi cui, gậy (cho nghĩa khí).
  • Scab (n): Kẻ phá bãi công (từ lóng hiện đại phổ biến hơn cho nghĩa thứ hai).
Lưu ý
  • Từ "knobstick" ngày nay chủ yếu được xem từ cổ hoặc lịch sử, đặc biệt với nghĩa "kẻ phá bãi công". Nghĩa này phản ánh lịch sử của phong trào lao động.
  • Từ này có thể mang sắc thái miệt thị rất mạnh khi dùng để chỉ một người.
knobstick

A worker refuses to join the picket line and is called a knobstick by his former colleagues.

danh từ
  1. gậy tày, dùi cui
  2. (từ lóng) kẻ phản bội trong cuộc bãi công; kẻ phá bãi công