knowingly

/'nouiɳli/
phó từ
  1. chủ tâm, cố ý, dụng ý
  2. hiểu biết
  3. tính khôn, ranh mãnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

knowingly
He knowingly took the last cookie from the jar.