wittingly

/'witi li/
Học thuật
Thân thiện
wittingly

He wittingly deleted the references from the shared document.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách ý thức, chủ đích: Hành động với sự hiểu biết đầy đủ sự suy nghĩ về hậu quả của điều mình đang làm. Đây trạng thái đối lập với "vô tình" (unwittingly).
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • He wittingly deceived his colleagues to get the promotion. (Anh ta đã chủ đích lừa dối đồng nghiệp để được thăng chức.)
    • I would never wittingly hurt your feelings. (Tôi sẽ không bao giờ cố ý làm tổn thương cảm xúc của bạn.)
    • She wittingly broke the rules, knowing the risks involved. ( ấy đã ý thức vi phạm quy định, biết những rủi ro liên quan.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Act wittingly": Hành động một cách suy nghĩ, chủ ý.
    • To be found guilty of fraud, one must have acted wittingly. (Để bị kết tội lừa đảo, một người phải đã hành động một cách chủ ý.)
Biến thể từ gần giống
  • Witting (tính từ): ý thức, cố ý.
    • He was a witting participant in the scheme. (Anh ta một người tham gia ý thức vào âm mưu đó.)
  • Unwittingly (phó từ): Một cách vô tình, không cố ý, không hay biết.
    • She unwittingly gave away the secret. ( ấy đãtình tiết lộ bí mật.)
Từ đồng nghĩa
  • Knowingly: Một cách cố ý, biết .
  • Deliberately: Một cách chủ đích, cố tình.
  • Intentionally: Một cách chủ ý.
Từ trái nghĩa
  • Unwittingly: Một cách vô tình.
  • Inadvertently: Một cách vô ý, không chủ tâm.
  • Accidentally: Một cách tình cờ, ngẫu nhiên.
wittingly

He wittingly deleted the references from the shared document.

phó từ
  1. ý thức, tự giác, suy nghĩ

Từ đồng nghĩa