kohol

Học thuật
Thân thiện
kohol

Une femme utilise un kohol pour dessiner ses sourcils.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Phấn kẻ lông mày: "kohol" là một loại mỹ phẩm dạng bột, thường màu đen hoặc nâu sẫm, được dùng để tạo hình cho lông mày.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Elle utilise un kohol pour dessiner ses sourcils. ( ấy dùng phấn kẻ lông mày để vẽ lông mày của mình.)
    • Ce kohol est très pigmenté et dure longtemps. (Loại phấn kẻ lông mày này rất độ lên màu bền lâu.)
Biến thể từ gần giống
  • Khôl (danh từ giống đực): Một cách viết khác của cùng một từ.
  • Crayon à sourcils (danh từ giống đực): Bút chì kẻ lông mày (một sản phẩmcông dụng tương tự nhưngdạng bút chì).
  • Fard à sourcils (danh từ giống đực): Phấn phủ lông mày (một từ đồng nghĩa khác).
Từ đồng nghĩa
  • Fard à sourcils: phấn phủ lông mày.
kohol

Une femme utilise un kohol pour dessiner ses sourcils.

danh từ giống đực
  1. phấn đánh lông mày

Từ gần giống